0976.3456.35

Bảng tổng hợp học phí các trường Nhật Ngữ của các vùng

Chào các bạn, như các bạn cũng đã biết, khi đi du học Nhật Bản, điều đầu tiên các bạn cần là chọn cho mình một trường Nhật ngữ tại Nhật Bản. Có khá nhiều bạn vẫn còn phân vân cũng như thắc mắc về các trường mà các bạn sẽ nhập học và để thuận lợi nhất cho các bạn chọn lựa trường MPH+ sẽ đưa ra danh sách các trường Nhật ngữ uy tín để các bạn có thể dễ dàng chọn lựa nhé.

Hotline tư vấn: 094.23456.35

BẢNG TỔNG HỢP SO SÁNH PHÍ CÁC TRƯỜNG TẠI NHẬT
Invoil các trường gửi về tính theo tỷ giá 1 JPY=200 VNĐ (tỷ giá này sẽ thay đổi theo từng thời điểm)
Đơn vị tính: Việt Nam đồng Tỷ giá 200
STT KHU VỰC TÊN TRƯỜNG ĐỊA CHỈ HỌC PHÍ  KÝ TÚC XÁ Tổng Ghi chú
6 THÁNG 1 NĂM 3 tháng 6 tháng
1 TOKYO Trường ngôn ngữ thế kỷ Topa21 1-21-3 Koenji-Kitasuginami-ku Tokyo 150,360,000 20,000,000 170,360,000
2 Học viện nghề nghiệp Mitsumine (MCA) DAI3 YAMAHIRO BLDG. 4 -1-1 KITASHINJUKU, SHINJUKU, TOKYO 169 -0074 136,800,000 18,000,000 154,800,000
3 Trường ngôn ngữ An 2-41-19 Minami Ikebukuro, Tosima-ku, Tokyo 171-0022 Japan 145,400,000 31,800,000 177,200,000
4 Trường ngoại ngữ Waseda 2-9-13 Hyakunin-cho, Shinjukuku, Tokyo 169-0073 148,000,000 26,000,000 174,000,000
5 Trường nhật ngữ East West 2-36-9 Chuo, Nakano ku, Tokyo, Japan 164-0011 137,000,000 30,000,000 167,000,000
6 Trường nhật ngữ TCC 5-28-4 Arai, Nakanoku, Tokyo 165-0026 Japan 130,800,000 24,800,000 155,600,000 Đặt cọc tiền nhà 1 tháng
7 Trường nhật ngữ Akamonkai 2-54-4 Nishi Nippori, Arakawa-ku, Tokyo, Japan 144,000,000 25,200,000 169,200,000
8 Học viện giao lưu quốc tế ACC ACC Building, Omiya-Cho 10-9, Fujinomiya City, Shizuoka Prefecture Nữ được 6 tháng 143,600,000 30,000,000 173,600,000
9 Trường nhật ngữ quốc tế ICEA 3-36-4, Nihonbashi-hamacho, Chuo-ku, Tokyo, 103-0007, Japan 134,600,000 30,000,000 164,600,000
10 STG International Institute Tokyo to, shinjuku ku, shinjuku 1 – 11 – 4 TSK Biru 3F   135 – 0031 156,480,000 30,000,000 186,480,000
11 Meishin Japanese School Tokyo , Ota , Kamiikedai , 1-14-21 152,000,000 30,000,000 182,000,000
12 Trường Sendagaya Shimo-ochiai, Shinjuku, Tokyo, Japan 163,200,000 62,000,000 225,200,000
13 Trường nhật ngữ ICA 2-14-1 SHIMO-OCHIAI, SHINJUKU-KU, TOKYO  161-0033 150,200,000 30,000,000 180,200,000
14 Trường học viện nhật ngữ Human Waseda Yobiko 13 o’clock hall 7F,  4-9-9 Takadanobaba, shinjuku ku, tokyo 169- 142,360,000 30,000,000 172,360,000
15 Trường nhật ngữ Unitas 3-6-11 Marunouchi Kofu-shi Yamanashi-ken Japan. 71,200,000 136,000,000 18,000,000 154,000,000 Phòng 2 người
16 Unitas Kofu (cạch Tokyo) 67,640,000 120,000,000 18,000,000 138,000,000 Phòng 2 người
17 INTERNATIONAL SCHOOL OF BUSINESS (ISB) 3-8-1 SUGAMO, TOSHIMA, TOKYO 170- 0002 154,000,000 39,000,000 193,000,000
18 Học viện ngôn ngữ Manabi 2-10-5 Ryogoku, TOC Ryogoku Bldg, Sumidaku, Tokyo 150,768,000 44,200,000 194,968,000
19 Học viện giao lưu quốc tế Tokyo 2-3-16 Sennin-cho, Hachioji City, Tokyo 193-0835 Japan 158,000,000 50,000,000 208,000,000
20 TOYAMA TOYAMA INTERNATIONAL ACADEMY JAPANESE LANGUAGE SCHOOL Oda – BLD , 2 – 5 -13 shibazono machi, Toyama city 930 – 0097 141,000,000 30,000,000 171,000,000
21 KANAGAWA WASEDA EDU JAPANESE SCHOOL 8 -1 OGAWA CHO, KAWASAKI KU, KAWASAKI SHI, KANAGAWA KEN  210 – 0023 140,800,000 30,000,000 170,800,000
22 CHIBA Học viện văn hóa quốc tế Trung Ương 2-14-12 Innai Chuo-ku Chiba-shi Chiba-Pref,280-0018 144,800,000 42,000,000 186,800,000
23 Trường tiếng Nhật Only One 2-1-7 Minatocyo Funabashi Chiba 273-0011 147,200,000 36,000,000 183,200,000
24 Học viện Quốc tế Matsudo 3F Yuasa Bldg,1-1-6 Higurashi, Matsudo, Chiba, 270-2253 Japan 148,000,000 30,000,000 178,000,000
25 Học viện nhật ngữ Meiyuu 4-14-14 Shibasakidai, Abiko-shi, Chiba 270-1176 64,970,000 134,000,000 30,000,000 164,000,000
26 KEN SCHOOL OF JAPANESE  LANGUAGE OHKAWA BLDG.4-48 HINMATSUDO MATSUDO-SHI ,CHIBA-KEN JAPAN 140,000,000 18,000,000 158,000,000
27 MEISEI INSTITUTE OF CYBERNETICS JAPANESE DEPARTMENT 4 – 2 – 1 SHIN MATSUDO, MATSUDO SHI , CHIBA  270 – 0034 145,800,000 44,000,000 189,800,000
28 Trường ngoại ngữ Tokyo JLA 13-10 Minamihoncho, Funabashi-shi, ChiBa,273-0004, Japan 149,400,000 36,000,000 185,400,000
29 Trường nhật ngữ 3H Chiba 138,200,000 30,000,000 168,200,000
30 SAITAMA Trường ngôn ngữ quốc tế OJI 3-14-14 Chuo, Warabi-shi, Saitama 335-0004 146,000,000 37,200,000 183,200,000
31 Học viện Tokyo Nichigo 5-14-11,Shimo-ochiai,Chuo-ku,Saitama-shi 338-0002,Japan 148,000,000 20,000,000 168,000,000
32 Trường quốc tế Yamate 11-10 WAKITA-HONCHO, KAWAGOE SHI, SAITAMA 146,000,000 32,400,000 178,400,000
33 Trường Nhật Ngữ Yono 11-10 WAKITA-HONCHO, KAWAGOE SHI, SAITAMA 145,800,000 30,000,000 175,800,000
34 Đại học công nghiệp Nhật Bản 4-1, Gakuendai, Miyashiro-machi, Minamisaitama-gun, Saitama 345-8501, Japan, THE Japanese Language course of overseas student 127,400,000 30,000,000 157,400,000
35 TOCHIGI Trường cao đẳng kỹ thuật Utsunomiya Nikken 4-3-13 Yanaze, utsunomiya  321-0934 154,000,000 Miễn phí ký túc xá 154,000,000
36 SENDAI Trường nhật ngữ quốc tế Sendai Miyagi ken, Sendai shi, Aoba ku, Kakyoin 1-3-1 121,400,000 14,400,000 135,800,000
37 KOBE Học viện ngôn ngữ quốc tế (Kobe ILA) Interculture Building, 7-5 Yonban-cho, Nagata-ku,  Kobe, 653-0004, Japan 143,800,000 13,800,000 157,600,000
38 Học viện nhật ngữ Kagusa Kobe 145,400,000 28,000,000 173,400,000
39 Học viện ngoại ngữ Clack Sannomiya-cho, Chuo-ku, Kobe-shi, Hyogo 650-0021 141,200,000 22,200,000 163,400,000
40 Học viện Nhật Ngữ quốc tế KOBE KIJ 33-5 Nishiide-cho, Hyogo-ku, Kobe-shi, Hyogo 652-0822 134,000,000 18,000,000 152,000,000
41 KYOTO The Kyoto College of Graduate Studies for Informatics Kyoto Computer Gakuin 10-5 Teranomae-cho Nishikujo Minami-ku, Kyoto 601-8407 Japan 139,000,000 38,800,000 177,800,000
42 OKAYAMA Trường chuyên môn khoa học kỹ thuật Okayama(Kagisen) Japan Okayamaken, Okayamashi, Kitaku, Shyowachyou 8-10 148,000,000 30,000,000 178,000,000
43 ISHIKAWA Trường nghề học viện Alice 8-50 Enkoji Honmachi, Kanazawa-shi, Ishikawa 921-8176 198,000,000 28,000,000 226,000,000
44 OSAKA Meric Japanese Language School 1-10-6 Nipponbashi-higashi, Naniwa-ku, Osaka-shi, Osaka 556-0066 146,000,000 26,000,000 172,000,000
45 Osaka Minami Japanese Language School 5-2-38 Kire Hirano-ku Osaka-city Japan 103.240.000 (mức học phí 9 tháng) 146.000.000 1-TN ĐH giảm  5man. 2-TN CĐ giảm 3man 15,000,000 161,000,000
46 Nissei Japanese Language School 4-15-26, Tatsumi, Ikunoku, Osaka, Japan zip 544-0004 142,000,000 21,000,000 163,000,000
47 ISEIFU JAPANESE LANGUAGE SCHOOL 1-1-3 Itachibori Nishiku Osaka Japan 550-0012 79,032,000 154,800,000 29,300,000 184,100,000
48 Japanese Communication International  School (JCOM) 1-1-3 Itachibori Nishiku Osaka Japan 550-0012 146,000,000 18,000,000 164,000,000
49 Học viện giáo dục JAC 1-7-1 Taradamachi, Tenjoji-ku, Osaka-shi, Osaka 543-0043 150,000,000 36,000,000 186,000,000
50 Osaka Foreign Osaka 140,000,000 24,600,000 164,600,000 Phòng 3 người
51 NAGOYA Usec International School Số 193 Khu phố 2 Funairi-Kanie-Ama-Gun Aichi 132,800,000 12,000,000 144,800,000
52 Nagoya Academy of Education 77-12 Nishikoken, Inuyama-aza, Inuyama-shi, Aichi-ken 148,000,000 32,000,000 180,000,000
53 Nagoya SKY Japanese Language School 1 chome, 13-22, Shinsakae, Naka District, Nagoya, Japan 460-0007 142,000,000 32,000,000 174,000,000
54 ADVANCE ACADEMY OF JAPANESE LANGUAGE 2-68-1 Toyomae-cho, Higashi-ku, Nagoya-shi, Aichi 461-0034 156,600,000 32,000,000 188,600,000
55 FUKUOKA Cao đẳng Orio Aishin 807-0861, 11-1 Horikawa, Yahatanishi,  Kitakyushu, Japan 69,800,000 139,600,000 9,000,000 139,600,000
56 Trường chuyên ngành oto Subaru Ohara 1-1-1 Miyanomachi Yahatahigashi-ku Kitakyushu-city Fukuoka, 805-0023 JAPAN 72,700,000 145,400,000 19,000,000 145,400,000
57 Học viện ngoại ngữ Aiwa 1-15-37 Maidashi, Higashi-ku,  Fukuoka 812-0054 Japan 140,000,000 18,800,000 140,000,000
58 Học viện FLA 3-1-35 Minoshima Hakata-ku Fukuoka-shi Fukuoka Pref. Japan 812-0017 77,000,000 154,000,000 25,000,000 154,000,000
59 Học viện ngoại ngữ Kyushu 2-1 Nakagofukumachi, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Japan 146,000,000 35,000,000 181,000,000
60 Tập đoàn trường nghề Aso 2-12-32, Hakataekiminami, Hakata-ku, Fukuoka city, Fukuoka 812-0016 Japan 156,000,000 31,200,000 187,200,000
61 Học viện ngoại ngữ quốc tế Châu á(Aila) 810 – 0072 Fukuoka shi, chuo ku, Nagahama 1-3-1 148,000,000 9,000,000 148,000,000
62 Học viện quốc tế Fukuoka 4-4-3 Katakasu, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 812-0043 153,600,000 28,000,000 181,600,000
63 Học viện giáo dục quốc tế Nishinihon 4-17-17 Shiobaru, Minami-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 815-0032 165,200,000 19,000,000 165,200,000
64 Học viện giao lưu quốc tế Kurume 516 – 1 HIGASHI-MACHI, KURUME- SHI, FUKUOKA  830 – 0032 165,200,000 24,000,000 189,200,000
65 NAGASAKI Học viện nhật ngữ Nagasaki 253 – 2 HAENOSAKI CHO, SASEBO SHI, NAGASAKI KEN   859 – 3236 149,400,000 36,000,000 185,400,000
66 NAGANO Nagano Heisei 1-31ARCS, Nagano shi, Nagano 129,200,000 24,000,000 153,200,000
67 Học viện ngoại ngữ Manabi 2-3-1 YCC Bldg, Ote, Ueda shi, Nagano, Japan 150,768,000 44,200,000 194,968,000
68 KAGAWA Trường Cao Đẳng Anabuki 1-11-1 Nishiki- Machi, Takamatsu shi, Kagawa 142,000,000 15,000,000 157,000,000
69 GUNMA Nippon Academy 2-5-10 Ohtemachi Maebashi, Gunma 127,800,000 22,000,000 149,800,000
70 Fuji Language School 4-2-1 Souja machi, Maebashi, Gunma 130,980,000 47,280,000 178,260,000

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC MPH+

Địa chỉ:  Gần trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội Hotline:  0976 345 635 ( tư vấn các khóa học ngoại ngữ)

Hotline: 094 23456 35 ( tư vấn du học – Xklđ)

Web: http://mphplus.com Email: mphplus.com@gmail.com

       

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *